必 nghĩa là gì
bìHán Việt: TẤT
nhất định
Nghĩa
bìHSK 5Hán Việt: TẤTPhổ biến #2532
- nhất định
- phải
- sẽ
- nhất thiết
Tiếng Anh: must; necessarily; certainly; (literary) if
Chữ thành phần
Từ ghép với 必
- 必须bì xū phải; bắt buộc; cần thiết
- 必要bì yào cần thiết; thiết yếu; không thể thiếu
- 必然bì rán không thể tránh khỏi; chắc chắn; tất yếu
- 必需bì xū cần; cần phải; thiết yếu
- 必将bì jiāng nhất định
- 必修bì xiū (của một khóa học) bắt buộc; bắt buộc phải học
- 必定bì dìng chắc chắn; phải
- 必不可少bì bù kě shǎo tuyệt đối cần thiết; không thể thiếu; tối quan trọng
- 必备bì bèi cần thiết
- 必胜bì shèng chắc chắn thắng; nhất định thắng
- 必得bì děi phải; cần phải
- 必应Bì yìng Bing (công cụ tìm kiếm)
- 必经bì jīng không thể tránh được; (con đường, lối vào,...) duy nhất
- 必修课bì xiū kè môn học bắt buộc; môn học cần phải học
- 必胜客Bì shèng Kè Pizza Hut
- 必要性bì yào xìng sự cần thiết
- 必需品bì xū pǐn vật dụng cần thiết; thứ thiết yếu
- 必不可缺bì bù kě quē xem 必不可少[bi4 bu4 ke3 shao3]
- 必和必拓Bì huó Bì tuò BHP Billiton (tập đoàn khai thác khoáng sản Anh-Úc)
- 必恭必敬bì gōng bì jìng biến thể của 畢恭畢敬|毕恭毕敬[bi4 gong1 bi4 jing4]