惹 nghĩa là gì
rě
chọc giận
Nghĩa
rěHSK 7Phổ biến #3183
- chọc giận
- kích động
- làm phiền
- khuấy động
- chọc tức
- thu hút (rắc rối)
- gây ra (vấn đề)
Tiếng Anh: to provoke; to irritate; to vex; to stir up; to anger; to attract (troubles)
Chữ thành phần
Từ ghép với 惹
- 惹祸rě huò gây rắc rối; rước họa vào thân
- 惹事rě shì gây chuyện
- 惹人rě rén chọc tức (đặc biệt là khó chịu, ghê tởm, v.v.); xúc phạm; thu hút (sự chú ý)
- 惹怒rě nù chọc tức
- 惹恼rě nǎo xúc phạm
- 惹毛rě máo (khẩu ngữ) chọc tức; làm phiền; chọc giận ai đó
- 惹火rě huǒ chọc lửa; nghĩa bóng: khiêu khích và làm phật lòng người khác; chạm đến tự ái
- 惹起rě qǐ kích động, xúi giục; gây ra; khơi dậy (sự chú ý)
- 惹不起rě bu qǐ không thể đụng vào; không dám chọc; phức tạp khó xử
- 惹乱子rě luàn zi gây rắc rối; gặp rắc rối
- 惹人厌rě rén yàn gây khó chịu; đáng ghét
- 惹喽子rě lóu zi biến thể của 惹婁子|惹娄子[re3 lou2 zi5]
- 惹娄子rě lóu zi gây rắc rối; tự chuốc lấy phiền phức
- 惹是非rě shì fēi gây chuyện thị phi
- 惹楼子rě lóu zi biến thể của 惹婁子|惹娄子[re3 lou2 zi5]
- 惹麻烦rě má fan gây khó khăn; rước lấy rắc rối; phiền phức
- 惹事生非rě shì shēng fēi biến thể của 惹是生非[re3 shi4 sheng1 fei1]
- 惹人心烦rě rén xīn fán làm phiền người khác; phiền phức
- 惹人注意rě rén zhù yì thu hút sự chú ý
- 惹人注目rě rén zhù mù thu hút sự chú ý; đáng chú ý