把 nghĩa là gì
bǎ · bàHán Việt: BÃ
cầm; nắm
Nghĩa (2 cách đọc)
bǎHSK 3Hán Việt: BÃPhổ biến #50
- cầm; nắm
- đỡ em bé để đi tiểu hoặc đại tiện
- tay cầm
- lượng từ: nắm, bó, chùm
- lượng từ cho vật có cán
- (dùng để đưa tân ngữ lên trước động từ: 把[ba3] + {danh từ} + {động từ})
Tiếng Anh: to hold; to grasp; to hold a baby in position to help it urinate or defecate; handlebar; classifier: handful, bundle, bunch; classifier for things with handles; (used to put the object before the verb: 把[ba3] + {noun} + {verb})
bàHSK 3Hán Việt: BÃPhổ biến #50
- cán
Tiếng Anh: handle