抛拋 nghĩa là gì
pāoHán Việt: PHAO
ném
Nghĩa
pāoHSK 7Hán Việt: PHAOPhổ biến #3539
- ném
- ném đi
- quăng
- vất bỏ
- từ bỏ
Tiếng Anh: to throw; to toss; to fling; to cast; to abandon
Chữ thành phần
Từ ghép với 抛
- 抛弃pāo qì từ bỏ; vứt bỏ; từ chối
- 抛开pāo kāi vứt bỏ; loại bỏ
- 抛下pāo xià ném xuống; bỏ rơi; từ bỏ
- 抛光pāo guāng đánh bóng; làm cho sáng bóng
- 抛出pāo chū ném; ném ra
- 抛却pāo què vứt bỏ
- 抛售pāo shòu bán phá giá (bán ra nước ngoài rẻ hơn giá thành trong nước)
- 抛射pāo shè ném; bắn
- 抛撒pāo sǎ rắc; rải
- 抛掷pāo zhì ném; quăng
- 抛散pāo sàn rải rác; phân tán
- 抛洒pāo sǎ nhỏ giọt; chảy ra; rải
- 抛砖pāo zhuān khởi đầu câu chuyện (viết tắt của 拋磚引玉|抛砖引玉[pao1 zhuan1 yin3 yu4])
- 抛空pāo kōng bán khống (tài chính)
- 抛脸pāo liǎn mất mặt; nhục nhã
- 抛荒pāo huāng bị bỏ hoang (đất canh tác); bóng gỉ vì thiếu thực hành
- 抛补pāo bǔ bảo hiểm (tức là bảo hiểm chống lỗ trong giao dịch tài chính)
- 抛费pāo fèi lãng phí; phung phí
- 抛锚pāo máo thả neo; (nghĩa bóng) (xe cộ, v.v.) bị hỏng
- 抛离pāo lí ruồng bỏ; rời đi; từ bỏ