招 nghĩa là gì
zhāoHán Việt: CHIÊU
tuyển dụng
Nghĩa
zhāoHSK 6Hán Việt: CHIÊUPhổ biến #1522
- tuyển dụng
- khiêu khích
- vẫy
- gây ra
- lây nhiễm
- dễ lây
- một nước (cờ)
- một động tác
- thiết bị
- mánh khóe
- thú nhận
Tiếng Anh: to recruit; to provoke; to beckon; to incur; to infect; contagious