拨撥 nghĩa là gì
bō
gạt ra bằng tay, chân, gậy, v.v.
Nghĩa
bōHSK 7Phổ biến #2539
- gạt ra bằng tay, chân, gậy, v.v.
- quay số
- phân bổ
- để riêng (tiền)
- chọc (lửa)
- gảy (nhạc cụ có dây)
- xoay quanh
- lượng từ: nhóm, đợt
Tiếng Anh: to push aside with the hand, foot, a stick etc; to dial; to allocate; to set aside (money); to poke (the fire); to pluck (a string instrument)