摆擺 · 襬 nghĩa là gì
bǎiHán Việt: BẪY
sắp xếp
Nghĩa (2 cách đọc)
bǎiHSK 4Hán Việt: BẪYPhổ biến #1854
- sắp xếp
- trưng bày
- di chuyển qua lại
- con lắc
Tiếng Anh: to arrange; to exhibit; to move to and fro; a pendulum
bǎiHSK 4Hán Việt: BẪYPhổ biến #1854
Tiếng Anh: hem (at the bottom of a garment)
Chữ thành phần
Từ ghép với 摆
- 摆脱bǎi tuō thoát khỏi; vứt bỏ (ý tưởng cũ,...); loại bỏ
- 摆动bǎi dòng đung đưa; di chuyển qua lại; dao động
- 摆放bǎi fàng sắp xếp; bố trí; bày biện
- 摆设bǎi shè bày biện; trưng bày; bài trí (phòng hoặc nhà)
- 摆设bǎi she đồ trang trí; vật trang trí; (nghĩa bóng) thứ chỉ để làm cảnh
- 摆平bǎi píng công bằng; không thiên vị; dàn xếp (vấn đề, v.v.)