攀 nghĩa là gì
pān
leo trèo (bằng cách kéo mình lên)
Nghĩa
pānHSK 7
- leo trèo (bằng cách kéo mình lên)
- liên lụy
- nhận quan hệ với người có địa vị cao hơn
Tiếng Anh: to climb (by pulling oneself up); to implicate; to claim connections of higher status
Chữ thành phần
Từ ghép với 攀
- 攀升pān shēng leo lên; (giá cả, v.v.) tăng lên
- 攀登pān dēng leo trèo; tự kéo mình lên; bò leo
- 攀供pān gòng vu cáo người khác, không có căn cứ, khi thú tội của chính mình
- 攀害pān hài bị tổn hại do vu khống
- 攀岩pān yán leo núi đá; leo vách đá
- 攀扯pān chě liên lụy
- 攀折pān zhé bẻ gãy (hoa, lá, cành từ cây hoặc bụi)
- 攀援pān yuán leo lên (dây thừng, v.v.); cây leo
- 攀比pān bǐ so sánh hơn thua; đua đòi; cạnh tranh
- 攀爬pān pá leo trèo
- 攀缘pān yuán leo lên (dây thừng,...); cây leo
- 攀亲pān qīn tìm cách lợi dụng quan hệ gia đình
- 攀诬pān wū vu cáo; đổ oan
- 攀谈pān tán trò chuyện
- 攀越pān yuè vượt qua; vượt qua (khó khăn); trèo qua
- 攀附pān fù leo (cây leo); bò; bám vào
- 攀山家pān shān jiā người leo núi (HK)
- 攀枝花Pān zhī huā thành phố cấp địa khu Panzhihua ở phía nam Tứ Xuyên
- 攀枝花pān zhī huā cây bông gòn
- 攀枝花市Pān zhī huā shì Panzhihua, thành phố cấp địa khu ở nam Tứ Xuyên, giáp Vân Nam, nổi tiếng về sản xuất thép và ô nhiễm