敬 nghĩa là gì
jìngHán Việt: KÍNH
(hình thức kết hợp) kính trọng; tôn kính
Nghĩa
jìngHSK 7Hán Việt: KÍNHPhổ biến #4642
- (hình thức kết hợp) kính trọng; tôn kính
- cung kính dâng
Tiếng Anh: (bound form) respectful; to respect; to offer politely
Chữ thành phần
Từ ghép với 敬
- 敬意jìng yì tôn trọng; kính trọng; đánh giá cao
- 敬请jìng qǐng kính mời (làm gì đó) (cách nói kính trọng)
- 敬佩jìng pèi ngưỡng mộ; kính phục
- 敬业jìng yè tận tâm với công việc
- 敬礼jìng lǐ chào kính; nghi thức chào
- 敬爱jìng ài kính trọng và yêu quý; tôn kính
- 敬重jìng zhòng kính trọng sâu sắc; tôn kính; ngưỡng mộ
- 敬酒jìng jiǔ mời rượu; nâng ly chúc rượu
- 敬而远之jìng ér yuǎn zhī kính nhi viễn chi (thành ngữ); giữ khoảng cách tôn trọng
- 敬上jìng shàng trân trọng; trân trọng kính chào (cuối thư)
- 敬仰jìng yǎng tôn kính; cực kỳ kính trọng
- 敬备jìng bèi cung kính dâng
- 敬告jìng gào kính cẩn thông báo; tuyên bố một cách tôn kính
- 敬启jìng qǐ lời kết thúc kính trọng trong thư
- 敬奉jìng fèng thờ phụng thành kính; dâng tặng; cống hiến
- 敬悉jìng xī (kính ngữ) tin tức đáng quý; thông tin quý báu nhất (trong thư, sách gần đây của bạn, v.v.); Cảm ơn bạn vì lá thư.
- 敬拜jìng bài thờ cúng
- 敬服jìng fú kính phục; khâm phục; ngưỡng mộ
- 敬烟jìng yān mời thuốc lá (cho khách)
- 敬畏jìng wèi tôn kính