树樹 nghĩa là gì
shùHán Việt: THỤ
cây
Nghĩa
shùHSK 1Hán Việt: THỤPhổ biến #1481
- cây
- LT:棵[ke1]
- trồng
- triển khai
Tiếng Anh: tree; CL:棵[ke1]; to cultivate; to set up
Chữ thành phần
Từ ghép với 树
- 树林Shù lín Thụ Lâm, thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
- 树林shù lín rừng; khóm cây; rừng rậm
- 树叶shù yè lá cây
- 树立shù lì thiết lập; xây dựng
- 树木shù mù cây
- 树枝shù zhī cành; cành cây
- 树荫shù yīn bóng cây; phiên âm Đài Loan [shu4 yin4]
- 树梢shù shāo ngọn cây; đỉnh ngọn cây
- 树人shù rén chuẩn bị cho trẻ em trở thành công dân có năng lực
- 树冠shù guān ngọn cây
- 树丛shù cóng bụi cây; tầng cây thấp
- 树屋shù wū nhà trên cây
- 树干shù gàn thân cây
- 树懒shù lǎn con lười (động vật)
- 树挂shù guà băng (sương muối) hình thành trên cây
- 树敌shù dí gây thù địch; tạo kẻ thù với ai đó
- 树根shù gēn rễ cây
- 树栖shù qī trên cây; sống trên cây
- 树桩shù zhuāng gốc cây
- 树洞shù dòng hốc cây; (tiếng lóng) nền tảng ẩn danh để chia sẻ bí mật; (tiếng lóng) người bạn tâm giao