棒 nghĩa là gì
bàngHán Việt: VỔNG
gậy
Nghĩa
bàngHSK 5Hán Việt: VỔNGPhổ biến #1228
- gậy
- côn
- dùi
- giỏi
- có khả năng
- mạnh
- tuyệt vời
- lượng từ cho chặng của cuộc đua tiếp sức
Tiếng Anh: stick; club; cudgel; smart; capable; strong
Chữ thành phần
Từ ghép với 棒
- 棒球bàng qiú bóng chày; LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]
- 棒冰bàng bīng que kem
- 棒喝bàng hè phương pháp trong đó một nhà sư mới bị quát mắng hoặc bị đánh bằng gậy với mục đích đạt được giác ngộ tức thì (Phật giáo); quở mắng nghiêm khắc
- 棒国Bàng guó (miệt thị) Hàn Quốc
- 棒坛bàng tán giới bóng chày; thế giới bóng chày
- 棒子bàng zi gậy; dùi cui; gậy gộc
- 棒材bàng cái thanh; cán
- 棒槌bàng chuí dùi gỗ (dùng để đập quần áo khi giặt)
- 棒杀bàng shā đánh chết bằng gậy; (nghĩa bóng) đánh bại ai đó bằng cách công khai chỉ trích họ
- 棒硫bàng liú lưu huỳnh cuộn
- 棒糖bàng táng kẹo que; kẹo mút; LT:根[gen1]
- 棒赛bàng sài (Đài Loan) đại tiện; đi ị (từ tiếng Đài Loan 放屎, phát âm Tai-lo [pàng-sái])
- 棒子国Bàng zi guó (mang tính miệt thị) Hàn Quốc
- 棒子面bàng zi miàn bột ngô; cháo ngô
- 棒棒哒bàng bàng dā (tiếng lóng Internet) tuyệt vời; kinh ngạc
- 棒棒机bàng bàng jī điện thoại thanh (điện thoại di động hình thanh kẹo)
- 棒棒糖bàng bàng táng kẹo mút; kẹo que; LT:根[gen1]
- 棒棒腿bàng bàng tuǐ đùi gà (Đài Loan)
- 棒极了bàng jí le siêu tuyệt; xuất sắc
- 棒球迷bàng qiú mí người hâm mộ bóng chày