每 nghĩa là gì
měiHán Việt: HỎI
mỗi
Nghĩa
měiHSK 3Hán Việt: HỎIPhổ biến #340
- mỗi
- mọi
Tiếng Anh: each; every
Chữ thành phần
Từ ghép với 每
- 每当měi dāng mỗi khi; mỗi lần
- 每逢měi féng mỗi lần; mỗi dịp; mỗi khi
- 每人měi rén mỗi người; mọi người; tính theo người
- 每夜měi yè mỗi đêm
- 每天měi tiān mỗi ngày; hàng ngày
- 每常měi cháng thường xuyên (trong quá khứ); đều đặn
- 每年měi nián mỗi năm; hàng năm
- 每日měi rì hàng ngày; (canh, v.v.) trong ngày
- 每月měi yuè mỗi tháng
- 每次měi cì mỗi lần
- 每每měi měi thường xuyên
- 每处měi chù khắp nơi; bất kỳ đâu
- 每周měi zhōu mỗi tuần
- 每隔měi gé cách nhau; mỗi (khoảng thời gian nhất định)
- 每个人měi ge rén mọi người; mỗi người
- 每下愈况měi xià yù kuàng xem 每況愈下|每况愈下[mei3 kuang4 yu4 xia4]
- 每分每秒měi fēn měi miǎo mọi lúc
- 每年一度měi nián yī dù một lần mỗi năm (mỗi năm)
- 每日快报Měi rì Kuài bào Daily Express (báo)
- 每日新闻Měi rì Xīn wén Mainichi Shimbun, một tờ báo nhật báo của Nhật Bản