烤 nghĩa là gì
kǎoHán Việt: KHẢO
nướng
Nghĩa
kǎoHSK 7Hán Việt: KHẢOPhổ biến #3259
- nướng
- nướng bằng lò
- nướng lửa
Tiếng Anh: to roast; to grill; to broil; to bake; to toast (bread); to warm oneself by a fire
Chữ thành phần
Từ ghép với 烤
- 烤肉kǎo ròu món nướng (nghĩa đen: thịt nướng)
- 烤鸭kǎo yā vịt quay
- 烤房kǎo fáng phòng sấy; lò nướng
- 烤架kǎo jià vỉ nướng (của bếp, v.v.)
- 烤火kǎo huǒ sưởi ấm bên lửa
- 烤炙kǎo zhì cháy sém; (mặt trời) chiếu xuống gay gắt
- 烤焦kǎo jiāo cháy khét (thức ăn do nướng quá mức, v.v.)
- 烤烟kǎo yān thuốc lá sấy bằng lò; thuốc lá để sấy lò
- 烤炉kǎo lú lò nướng (Trung Quốc đại lục)
- 烤盘kǎo pán khay nướng
- 烤箱kǎo xiāng lò nướng
- 烤鸡kǎo jī gà nướng
- 烤电kǎo diàn điện nhiệt (phương pháp điều trị y tế liên quan đến việc làm nóng cục bộ mô cơ thể bằng dòng điện)
- 烤饼kǎo bǐng bánh nướng
- 烤麸kǎo fū kao fu, một sản phẩm gluten mì xốp dùng trong ẩm thực Trung Quốc
- 烤布蕾kǎo bù lěi (từ mượn) crème brûlée
- 烤肉酱kǎo ròu jiàng nước sốt thịt nướng
- 烤面包kǎo miàn bāo nướng bánh mì; bánh mì nướng; bánh mì nướng lát
- 烤面包机kǎo miàn bāo jī máy nướng bánh mì
- 烤胡椒香肠kǎo hú jiāo xiāng cháng xúc xích nướng tiêu; pepperoni