猛 nghĩa là gì
měngHán Việt: MÃNH
hung dữ
Nghĩa
měngHSK 6Hán Việt: MÃNHPhổ biến #3398
- hung dữ
- mãnh liệt
- bạo lực
- dũng cảm
- đột nhiên
- đột ngột
- (tiếng lóng) tuyệt vời
Tiếng Anh: ferocious; fierce; violent; brave; suddenly; abrupt
Chữ thành phần
Từ ghép với 猛
- 猛烈měng liè mãnh liệt; dữ dội; mạnh mẽ; cường liệt
- 猛然měng rán đột nhiên; bất ngờ
- 猛丁měng dīng đột ngột
- 猛乍měng zhà đột ngột; không ngờ tới
- 猛力měng lì với tất cả sức mạnh; với lực đột ngột; một cách bạo lực
- 猛可měng kě đột nhiên; trong chớp mắt
- 猛吃měng chī ăn ngấu nghiến; ăn lấy ăn để (thức ăn)
- 猛地měng de đột nhiên
- 猛增měng zēng tăng mạnh; tăng trưởng nhanh
- 猛将měng jiàng vị tướng mạnh; lãnh đạo quân sự dũng mãnh; nghĩa bóng cá nhân dũng cảm
- 猛干měng gàn liên kết với
- 猛打měng dǎ đánh; phang!
- 猛撞měng zhuàng lao vào; đâm sầm vào
- 猛扑měng pū lao tới; vồ lấy; sà xuống
- 猛击měng jī tát; vỗ; đấm
- 猛攻měng gōng tấn công dữ dội; tấn công mãnh liệt
- 猛料měng liào tin nóng; tuyệt vời
- 猛涨měng zhǎng (nước) dâng cao; (giá cả) tăng vọt
- 猛犸měng mǎ voi ma mút
- 猛兽měng shòu quái thú; động vật hung dữ