甩 nghĩa là gì
shuǎi
ném
Nghĩa
shuǎiHSK 7Phổ biến #3672
- ném
- vung
- lúc lắc
- bỏ lại phía sau
- vứt bỏ
- chia tay (ai đó)
Tiếng Anh: to throw; to fling; to swing; to leave behind; to throw off; to dump (sb)
Chữ thành phần
Từ ghép với 甩
- 甩上shuǎi shàng đập (cửa); hất lên; văng lên
- 甩干shuǎi gān loại bỏ nước thừa bằng cách quay; cho (quần áo) vào chế độ vắt; vắt khô
- 甩动shuǎi dòng lắc; vung tay; quất
- 甩尾shuǎi wěi drift (môn thể thao mô tô)
- 甩手shuǎi shǒu vung tay; rửa tay gác kiếm
- 甩掉shuǎi diào vứt bỏ; từ bỏ; rũ bỏ
- 甩卖shuǎi mài giảm giá hàng hóa; bán rẻ
- 甩车shuǎi chē tháo rời toa xe (khỏi đoàn tàu)
- 甩远shuǎi yuǎn ném xa khỏi mình; bỏ xa ai đó; vượt xa
- 甩锅shuǎi guō (từ mới khoảng năm 2017) chuyển trách nhiệm; đổ lỗi
- 甩钟shuǎi zhōng cốc lắc xí ngầu
- 甩开shuǎi kāi vùng ra; thoát khỏi
- 甩头shuǎi tóu hất đầu
- 甩包袱shuǎi bāo fu nghĩa đen: vứt bỏ một bọc; nghĩa bóng: rũ bỏ trách nhiệm với việc gì; rửa tay gác kiếm việc đó
- 甩脸子shuǎi liǎn zi nhăn nhó không hài lòng; mặt nặng mày nhẹ
- 甩袖子shuǎi xiù zi vung tay áo (trong cơn giận)
- 甩手掌柜shuǎi shǒu zhǎng guì nghĩa đen: ông chủ tiệm vung tay; nghĩa bóng: người chỉ đạo người khác làm nhưng bản thân không làm gì
- 甩手顿脚shuǎi shǒu dùn jiǎo vung tay và dậm chân (trong tức giận hoặc tuyệt vọng)
- 甩开膀子shuǎi kāi bǎng zi vứt bỏ sự gò bó; làm hết mình