病 nghĩa là gì
bìngHán Việt: BỆNH
bệnh
Nghĩa
bìngHSK 1Hán Việt: BỆNHPhổ biến #827
- bệnh
- LT:場|场[chang2]
- bệnh tật
- ngã bệnh
- khuyết điểm
Tiếng Anh: illness; CL:場|场[chang2]; disease; to fall ill; defect
Chữ thành phần
Từ ghép với 病
- 病人bìng rén người bệnh; bệnh nhân; người ốm
- 病毒bìng dú vi rút
- 病情bìng qíng tình trạng bệnh; tình hình của bệnh nhân
- 病房bìng fáng phòng bệnh (của bệnh viện); phòng bệnh; LT:間|间[jian1]
- 病床bìng chuáng giường bệnh; giường bệnh viện
- 病症bìng zhèng bệnh; tình trạng bệnh
- 病休bìng xiū nghỉ ốm
- 病例bìng lì ca bệnh; trường hợp mắc bệnh
- 病倒bìng dǎo ngã bệnh; bị ốm
- 病假bìng jià nghỉ ốm
- 病势bìng shì mức độ nghiêm trọng của bệnh; tình trạng của bệnh nhân
- 病危bìng wēi bị ốm nguy kịch; bị bệnh giai đoạn cuối
- 病原bìng yuán nguyên nhân gây bệnh; mầm bệnh
- 病友bìng yǒu bạn quen trong bệnh viện hoặc người trở thành bạn trong bệnh viện; bạn cùng phòng bệnh
- 病句bìng jù câu sai; lỗi (ngữ pháp hoặc logic)
- 病史bìng shǐ bệnh sử
- 病员bìng yuán nhân viên bệnh; người trong danh sách bệnh nhân; bệnh nhân
- 病因bìng yīn nguyên nhân gây bệnh; mầm bệnh
- 病夫bìng fū người đàn ông ốm yếu
- 病媒bìng méi (dịch tễ học) vật truyền bệnh