省 nghĩa là gì
shěng · xǐngHán Việt: TỈNH
tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện
Nghĩa (2 cách đọc)
shěngHSK 2Hán Việt: TỈNHPhổ biến #1081
- tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện
- lược bỏ; xoá; bỏ ra
- tỉnh
- tỉnh lỵ
- một bộ (của chính phủ Nhật Bản)
Tiếng Anh: to save; to economize; to be frugal; to omit; to delete; to leave out; province; provincial capital; a ministry (of the Japanese government)
xǐngHSK 2Hán Việt: TỈNHPhổ biến #1081
- (dạng kết hợp) xem xét kỹ
- (dạng kết hợp) suy ngẫm (về hành vi của bản thân)
- (dạng kết hợp) chợt nhận ra
- (dạng kết hợp) thăm viếng (bố mẹ hoặc người lớn)
Tiếng Anh: (bound form) to scrutinize; (bound form) to reflect (on one's conduct); (bound form) to come to realize; (bound form) to pay a visit (to one's parents or elders)