短 nghĩa là gì
duǎnHán Việt: ĐOẢN
ngắn
Nghĩa
duǎnHSK 2Hán Việt: ĐOẢNPhổ biến #983
- ngắn
- gọn
- thiếu
- điểm yếu
- lỗi
Tiếng Anh: short; brief; to lack; weak point; fault
Chữ thành phần
Từ ghép với 短
- 短信duǎn xìn tin nhắn văn bản; SMS
- 短期duǎn qī ngắn hạn
- 短裤duǎn kù quần ngắn; quần shorts
- 短处duǎn chù khuyết điểm; thiếu sót; lỗi
- 短片duǎn piàn phim ngắn; đoạn video
- 短暂duǎn zàn thời gian ngắn; ngắn gọn; chốc lát
- 短缺duǎn quē sự thiếu hụt
- 短促duǎn cù ngắn ngủi; chóng vánh; gọn
- 短仓duǎn cāng vị thế bán khống (tài chính)
- 短传duǎn chuán chuyền ngắn (trong trò chơi bóng)
- 短债duǎn zhài khoản vay ngắn hạn
- 短剑duǎn jiàn dao găm
- 短句duǎn jù mệnh đề
- 短命duǎn mìng chết trẻ; ngắn ngủi
- 短多duǎn duō triển vọng tốt trong ngắn hạn (tài chính)
- 短少duǎn shǎo thiếu so với số lượng đầy đủ
- 短工duǎn gōng công việc tạm thời; việc vặt; lao động thời vụ
- 短指duǎn zhǐ chứng ngón tay ngắn (bất thường di truyền ngón tay ngắn hoặc thiếu ngón)
- 短板duǎn bǎn mảnh ván ngắn của thùng (khiến nội dung bị rò rỉ); (ví von) thiếu sót; điểm yếu
- 短欠duǎn qiàn thiếu tiền thanh toán; thiếu; thâm hụt