礼禮 nghĩa là gì
Lǐ · lǐHán Việt: LỄ
họ [Li3]
Nghĩa (2 cách đọc)
LǐHSK 5Hán Việt: LỄPhổ biến #2414
- họ [Li3]
- viết tắt của 禮記|礼记[Li3ji4], Kinh Lễ
Tiếng Anh: surname Li; abbr. for 禮記|礼记[Li3 ji4], Classic of Rites
lǐHSK 5Hán Việt: LỄPhổ biến #2414
- quà
- tặng
- nghi thức
- LT:份[fen4]
- lễ nghi
- phép tắc
- lịch sự
Tiếng Anh: gift; rite; ceremony; CL:份[fen4]; propriety; etiquette
Chữ thành phần
Từ ghép với 礼
- 礼物lǐ wù quà; món quà; LT:件[jian4],個|个[ge4],份[fen4]
- 礼貌lǐ mào lịch sự; lễ phép; tác phong; lịch sự; lễ phép
- 礼拜lǐ bài dự buổi lễ tôn giáo; (khẩu ngữ) tuần; (khẩu ngữ) Chủ Nhật
- 礼堂lǐ táng hội trường; thính phòng; LT:座[zuo4],處|处[chu4]
- 礼服lǐ fú trang phục lễ nghi; trang phục trang trọng (com-lê, váy dạ hội, v.v.)
- 礼品lǐ pǐn quà tặng; món quà