积積 nghĩa là gì
jīHán Việt: TÍCH
tích lũy; gom góp; lưu trữ
Nghĩa
jīHSK 7Hán Việt: TÍCH
- tích lũy; gom góp; lưu trữ
- (toán) tích (kết quả của phép nhân)
- (y học cổ truyền) táo bón; khó tiêu
Tiếng Anh: to amass; to accumulate; to store up; (math.) product (the result of multiplication); (TCM) constipation; indigestion
Chữ thành phần
Từ ghép với 积
- 积极jī jí chủ động; năng động; sôi nổi
- 积极性jī jí xìng nhiệt huyết; sáng kiến; đam mê
- 积累jī lěi tích lũy; sự tích lũy; tính tích lũy
- 积蓄jī xù tiết kiệm; để dành; tiền tiết kiệm
- 积淀jī diàn lắng đọng tích tụ qua thời gian; bóng kinh nghiệm quý báu, trí tuệ tích lũy
- 积久jī jiǔ tích lũy theo thời gian
- 积冰jī bīng sự tích tụ băng
- 积分jī fēn tích phân (toán học); điểm tích lũy (trong thể thao, ở trường học, v.v.); tổng số tín chỉ đã đạt được của học sinh
- 积垢jī gòu cặn bẩn tích tụ lâu ngày
- 积压jī yā chất đống; tích tụ mà không được giải quyết
- 积存jī cún tích trữ
- 积年jī nián trong một thời gian dài; qua nhiều năm; cũ
- 积弊jī bì (tập quán xấu) lâu đời; thói quen tham nhũng ăn sâu; tín ngưỡng mê tín bám rễ sâu sắc
- 积弱jī ruò yếu kém tích lũy; suy tàn (qua thời gian); thoái hóa
- 积德jī dé tích đức; làm việc thiện; làm từ thiện
- 积怨jī yuàn oán hận; tích tụ hận thù
- 积恶jī è tích lũy điều ác
- 积愤jī fèn tích tụ tức giận; cơn giận dồn nén
- 积攒jī zǎn tiết kiệm dần dần; tích luỹ
- 积木jī mù đồ chơi xếp hình