续續 nghĩa là gì
xùHán Việt: TỤC
tiếp tục
Nghĩa
xùHSK 7Hán Việt: TỤC
- tiếp tục
- bổ sung
Tiếng Anh: to continue; to replenish
Chữ thành phần
Từ ghép với 续
- 续作xù zuò phần tiếp theo
- 续保xù bǎo gia hạn bảo hiểm
- 续借xù jiè gia hạn mượn (ví dụ: gia hạn thư viện)
- 续假xù jià nghỉ phép kéo dài; vắng mặt lâu
- 续增xù zēng bổ sung; phụ lục; phụ lục bổ sung
- 续娶xù qǔ tái hôn
- 续弦xù xián (văn học) (người góa vợ) tái hôn
- 续书xù shū phần tiếp theo; tiếp nối của một cuốn sách
- 续杯xù bēi rót thêm (một ly nước uống)
- 续租xù zū gia hạn hợp đồng thuê
- 续篇xù piān phần tiếp theo; tiếp tục (của một câu chuyện)
- 续签xù qiān gia hạn hợp đồng
- 续约xù yuē gia hạn hoặc kéo dài hợp đồng
- 续编xù biān phần tiếp theo; tiếp tục (của một ấn phẩm nhiều kỳ)
- 续续xù xù liên tục; tiếp diễn; không ngừng
- 续航xù háng (của máy bay, tàu, xe v.v.) tiếp tục hành trình mà không cần tiếp nhiên liệu; (của thiết bị điện tử, pin v.v.) hoạt động trước khi cần sạc lại
- 续订xù dìng gia hạn
- 续费xù fèi gia hạn đăng ký
- 续跌xù diē tiếp tục giảm (giá cổ phiếu)
- 续集xù jí phần tiếp theo; tập tiếp theo (của loạt phim, v.v.)