缓緩 nghĩa là gì
huǎn
chậm
Nghĩa
huǎnHSK 7
- chậm
- từ tốn
- chậm chạp
- dần dần
- không căng thẳng
- thư giãn
- trì hoãn
- câu giờ
- ngăn chặn
- hồi phục
- phục hồi
Tiếng Anh: slow; unhurried; sluggish; gradual; not tense; relaxed
Chữ thành phần
Từ ghép với 缓
- 缓解huǎn jiě mang lại sự nhẹ nhõm; làm giảm bớt (khủng hoảng); làm dịu (cơn đau)
- 缓慢huǎn màn chậm chạp
- 缓缓huǎn huǎn một cách chậm rãi; không vội vã; từng chút một
- 缓和huǎn hé làm dịu (căng thẳng); giảm nhẹ; tiết chế
- 缓刑huǎn xíng án treo; quản chế
- 缓动huǎn dòng chậm chạp
- 缓存huǎn cún (tin học) bộ nhớ đệm; bộ nhớ tạm thời
- 缓征huǎn zhēng tạm hoãn thuế; trì hoãn nhập ngũ
- 缓急huǎn jí ưu tiên; liệu việc gì đó có khẩn cấp không
- 缓期huǎn qī trì hoãn; để làm sau; hoãn lại
- 缓步huǎn bù đi chậm; rảo bước từ từ; dần dần
- 缓气huǎn qì lấy lại hơi; thư giãn một chút
- 缓聘huǎn pìn trì hoãn tuyển dụng; tạm hoãn việc thuê mướn
- 缓冲huǎn chōng bộ đệm; giảm xóc; điều chỉnh để thay đổi đột ngột
- 缓办huǎn bàn trì hoãn; chậm trễ
- 缓降huǎn jiàng giảm dần; dần dần hạ xuống
- 缓颊huǎn jiá hòa giải; khuyên ngăn hành động trừng phạt
- 缓冲器huǎn chōng qì bộ đệm (máy tính)
- 缓降器huǎn jiàng qì tời cáp và dây đai dùng để thoát hiểm an toàn (ví dụ: từ tòa nhà đang cháy)
- 缓不济急huǎn bù jì jí chậm không giúp kịp lúc (thành ngữ); biện pháp chậm không giải quyết được tình huống khẩn cấp; quá chậm để đáp ứng nhu cầu cấp bách