脸臉 nghĩa là gì
liǎn
khuôn mặt
Nghĩa
liǎnHSK 2Phổ biến #629
- khuôn mặt
- LT:張|张[zhang1],個|个[ge4]
Tiếng Anh: face; CL:張|张[zhang1],個|个[ge4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 脸
- 脸色liǎn sè nước da; dáng vẻ
- 脸盆liǎn pén chậu rửa; chậu để rửa tay và mặt; LT:個|个[ge4]
- 脸颊liǎn jiá má
- 脸厚liǎn hòu mặt dày; trơ tráo
- 脸型liǎn xíng hình dạng khuôn mặt; tướng mạo
- 脸大liǎn dà gan dạ; không sợ hãi
- 脸孔liǎn kǒng khuôn mặt
- 脸形liǎn xíng biến thể của 臉型|脸型, hình dạng khuôn mặt; tướng mạo
- 脸书Liǎn shū Facebook
- 脸皮liǎn pí mặt; da mặt
- 脸盲liǎn máng mù mặt; mắc chứng mù khuôn mặt
- 脸相liǎn xiàng nước da; diện mạo; ngoại hình khuôn mặt
- 脸红liǎn hóng đỏ mặt; đỏ lên (vì xấu hổ, phẫn nộ, v.v.)
- 脸罩liǎn zhào mặt nạ che mặt
- 脸膛liǎn táng đường nét khuôn mặt; hình dạng khuôn mặt
- 脸薄liǎn báo bẽn lẽn; nhút nhát
- 脸蛋liǎn dàn má; mặt
- 脸谱Liǎn pǔ Facebook
- 脸谱liǎn pǔ các loại trang điểm mặt trong kinh kịch
- 脸部liǎn bù khuôn mặt