至 nghĩa là gì
zhìHán Việt: CHÍ
đến
Nghĩa
zhìHSK 5Hán Việt: CHÍPhổ biến #941
- đến
- nhất
- tới
- đến khi
Tiếng Anh: to arrive; most; to; until
Chữ thành phần
Từ ghép với 至
- 至少zhì shǎo ít nhất; (nói một cách) tối thiểu
- 至今zhì jīn cho đến nay; đến ngày hôm nay; cho đến bây giờ
- 至于zhì yú còn về; đối với; đi xa đến mức
- 至关重要zhì guān zhòng yào cực kỳ quan trọng; sống còn; mấu chốt
- 至此zhì cǐ cho đến nay; đến giờ
- 至上zhì shàng tối cao; tối thượng; trên hết
- 至交zhì jiāo bạn thân nhất
- 至人zhì rén con người hoàn toàn giác ngộ; hiền nhân; thánh nhân
- 至多zhì duō tối đa; giới hạn trên; nhiều nhất
- 至好zhì hǎo bạn thân nhất
- 至宝zhì bǎo báu vật quý giá nhất; tài sản quý giá nhất
- 至尊zhì zūn tôn quý nhất; được kính trọng nhất; tối cao
- 至德zhì dé đức hạnh rực rỡ; phẩm chất đạo đức uy nghiêm; lòng tốt lớn lao
- 至爱zhì ài được yêu thương nhất
- 至极zhì jí cực kỳ
- 至当zhì dàng phù hợp nhất; cực kỳ thích hợp
- 至若zhì ruò còn như
- 至亲zhì qīn người thân gần nhất; thân nhân; gần gũi
- 至诚zhì chéng chân thành
- 至迟zhì chí muộn nhất