蜜 nghĩa là gì
mìHán Việt: MẬT
mật ong
Nghĩa
mìHSK 7Hán Việt: MẬTPhổ biến #4961
- mật ong
Tiếng Anh: honey
Chữ thành phần
Từ ghép với 蜜
- 蜜蜂mì fēng ong mật; ong; LT:隻|只[zhi1],群[qun2]
- 蜜月mì yuè tuần trăng mật
- 蜜囊mì náng túi mật (giải phẫu ong)
- 蜜柑mì gān quýt mandarin; quýt
- 蜜桃mì táo đào mật; đào mọng nước
- 蜜枣mì zǎo táo tàu ngâm đường
- 蜜穴mì xué (khẩu ngữ) âm đạo; âm hộ
- 蜜糖mì táng mật ong
- 蜜罐mì guàn lọ mật; nghĩa bóng: điều kiện sống thoải mái; môi trường đặc quyền
- 蜜胺mì àn melamine (từ mượn)
- 蜜蜡mì là sáp ong
- 蜜语mì yǔ lời ngọt ngào; nói chuyện ngọt ngào
- 蜜露mì lù mật ngọt
- 蜜饯mì jiàn món ăn được bảo quản trong đường hoặc mật ong
- 蜜大腿mì dà tuǐ (khẩu ngữ) đùi quyến rũ (từ mượn tiếng Hàn)
- 蜜蜂房mì fēng fáng tổ ong
- 蜜袋鼯mì dài wú loài thú lượn đường mật (Petaurus breviceps)
- 蜜月假期mì yuè jià qī tuần trăng mật