设設 nghĩa là gì
shèHán Việt: THẾT
thiết lập; đặt vào vị trí
Nghĩa
shèHSK 7Hán Việt: THẾTPhổ biến #2512
- thiết lập; đặt vào vị trí
- (toán học) cho; giả sử; nếu
Tiếng Anh: to set up; to put in place; (math.) given; suppose; if
Chữ thành phần
Từ ghép với 设
- 设计shè jì thiết kế; lập kế hoạch; thiết kế; kế hoạch
- 设备shè bèi thiết bị; cơ sở vật chất; lắp đặt; LT:個|个[ge4]
- 设立shè lì thiết lập; thành lập
- 设置shè zhì thiết lập; cài đặt
- 设施shè shī cơ sở vật chất; lắp đặt
- 设想shè xiǎng tưởng tượng; giả định; hình dung
- 设计师shè jì shī nhà thiết kế; kiến trúc sư
- 设定shè dìng thiết lập; cài đặt; cấu hình
- 设法shè fǎ cố gắng; thử; nghĩ cách (để làm gì đó)
- 设伏shè fú chuẩn bị phục kích; phục kích
- 设在shè zài thiết lập tại (một địa điểm cụ thể)
- 设宴shè yàn mở tiệc
- 设局shè jú giăng bẫy
- 设岗shè gǎng đặt lính gác
- 设厂shè chǎng xây dựng nhà máy
- 设或shè huò nếu
- 设摊shè tān bày quầy hàng
- 设有shè yǒu có; tích hợp; có đặc điểm
- 设色shè sè vẽ; tô màu
- 设若shè ruò nếu