起 nghĩa là gì
qǐHán Việt: KHỞI
dậy
Nghĩa
qǐHSK 1Hán Việt: KHỞIPhổ biến #174
- dậy
- nâng lên
- thức dậy
- khởi hành
- bắt đầu
- xuất hiện
- phát động
- khởi xướng
- thảo
- lập
- lấy (từ kho hoặc quầy)
- hậu tố động từ, bắt đầu
- bắt đầu từ (thời gian, địa điểm, giá cả,...)
- lượng từ cho các sự kiện hoặc sự việc không thể đoán trước: trường hợp, ví dụ
- lượng từ cho nhóm: đợt, nhóm
Tiếng Anh: to rise; to raise; to get up; to set out; to start; to appear
Chữ thành phần
Từ ghép với 起
- 起来qǐ lai đứng lên; thức dậy; cũng đọc là [qi3 lai2]
- 起来qi lai (sau động từ) chỉ sự bắt đầu và tiếp diễn của một hành động hoặc trạng thái; chỉ sự chuyển động hướng lên (ví dụ: sau 站[zhan4]); chỉ sự hoàn thành
- 起床qǐ chuáng thức dậy; ngủ dậy
- 起飞qǐ fēi (của máy bay) cất cánh
- 起码qǐ mǎ tối thiểu; ít nhất
- 起到qǐ dào (trong biểu đạt dưới dạng 起到…作用[qi3 dao4 xx5 zuo4 yong4]) có tác dụng (thúc đẩy, v.v.); đóng vai trò (ổn định, v.v.)