透 nghĩa là gì
tòuHán Việt: THẤU
(hình thức kết hợp) thâm nhập; thấm qua
Nghĩa
tòuHSK 4Hán Việt: THẤUPhổ biến #2096
- (hình thức kết hợp) thâm nhập; thấm qua
- nói bí mật; rò rỉ
- kỹ lưỡng; tường tận
- xuất hiện; lộ ra
Tiếng Anh: (bound form) to penetrate; to seep through; to tell secretly; to leak; thoroughly; through and through; to appear; to show
Chữ thành phần
Từ ghép với 透
- 透明tòu míng trong suốt; (nghĩa bóng) minh bạch; mở để giám sát
- 透露tòu lù rò rỉ; tiết lộ; để lộ
- 透过tòu guò đi qua; thâm nhập; thông qua
- 透气tòu qì thông khí (của không khí); thông gió; thông thoáng (của vải, v.v.)
- 透支tòu zhī (ngân hàng) rút quá số tiền có; rút thấu chi; một khoản thấu chi
- 透彻tòu chè sâu sắc; thấu đáo; cái nhìn sắc bén
- 透亮tòu liàng sáng; rực rỡ; trong suốt
- 透信tòu xìn tiết lộ thông tin; báo mật
- 透光tòu guāng trong suốt; trong mờ
- 透射tòu shè truyền dẫn; sự truyền (bức xạ qua môi trường); sự đi qua
- 透平tòu píng tua-bin (từ mượn)
- 透底tòu dǐ tiết lộ thông tin nội bộ; để lộ chi tiết bí mật
- 透抽tòu chōu mực kiếm (Đài Loan)
- 透析tòu xī phân tích chuyên sâu; thẩm tách; (hóa học) thẩm tách; (y học) điều trị thẩm tách
- 透水tòu shuǐ thấm nước; thẩm thấu; rò rỉ nước
- 透漏tòu lòu tiết lộ; rò rỉ; để lộ
- 透澈tòu chè biến thể của 透徹|透彻[tou4 che4]
- 透红tòu hóng hồng hào
- 透视tòu shì (vẽ và hội họa) phối cảnh; (y học) thực hiện soi huỳnh quang; chụp X-quang; (nghĩa bóng) nhìn thấu sự việc; để có cái nhìn sâu sắc
- 透镜tòu jìng thấu kính (quang học)