部 nghĩa là gì
bùHán Việt: BỘ
bộ
Nghĩa
bùHSK 3Hán Việt: BỘPhổ biến #426
- bộ
- phòng
- ban
- phần
- khoa
- quân đội
- cục
- lượng từ cho tác phẩm văn học, phim ảnh, máy móc, v.v.
Tiếng Anh: ministry; department; section; part; division; troops
Chữ thành phần
Từ ghép với 部
- 部分bù fen phần; cổ phần; mục
- 部门bù mén phòng; ban; chi nhánh
- 部长bù zhǎng người đứng đầu một bộ (chính phủ, v.v.); trưởng phòng; trưởng khoa
- 部位bù wèi phần (đặc biệt là của cơ thể, nhưng cũng có thể là của rau củ, ví dụ: rễ, hoặc của trang phục, ví dụ: tay áo, v.v.)
- 部队bù duì quân đội; lực lượng vũ trang; quân lính
- 部署bù shǔ bố trí; triển khai; sự bố trí
- 部件bù jiàn bộ phận; linh kiện
- 部下bù xià quân dưới quyền; cấp dưới
- 部委bù wěi bộ và ủy ban
- 部属bù shǔ quân đội dưới quyền chỉ huy; cấp dưới; thuộc một bộ
- 部族bù zú bộ lạc; thị tộc
- 部落bù luò bộ lạc
- 部众bù zhòng quân đội
- 部类bù lèi thể loại; phân loại
- 部首bù shǒu bộ thủ của một chữ Hán
- 部落客bù luò kè blogger (Đài Loan)
- 部落格bù luò gé blog (từ mượn) (Đài Loan)
- 部长会bù zhǎng huì hội nghị cấp bộ trưởng
- 部长级bù zhǎng jí cấp bộ trưởng (ví dụ: đàm phán)
- 部分工时bù fen gōng shí công việc bán thời gian