针針 · 鍼 nghĩa là gì
zhēnHán Việt: CHÂM
kim
Nghĩa (2 cách đọc)
zhēnHSK 4Hán Việt: CHÂMPhổ biến #2990
- kim
- ghim
- mũi tiêm
- mũi khâu
- LT:根[gen1],支[zhi1]
Tiếng Anh: needle; pin; injection; stitch; CL:根[gen1],支[zhi1]
zhēnHSK 4Hán Việt: CHÂMPhổ biến #2990
- biến thể của 針|针[zhen1], kim
Tiếng Anh: variant of 針|针[zhen1], needle
Chữ thành phần
Từ ghép với 针
- 针对zhēn duì nhắm vào; tập trung vào; nhằm vào hoặc chống lại; để đối phó với
- 针灸zhēn jiǔ châm cứu; điều trị hoặc được điều trị bằng châm cứu
- 针锋相对zhēn fēng xiāng duì đối đầu gay gắt với nhau (thành ngữ); ăn miếng trả miếng; nghiệp vụ tới đâu, đối sách tới đó
- 针具zhēn jù kim châm cứu; kim tiêm
- 针刺zhēn cì châm kim; trị liệu bằng châm cứu
- 针剂zhēn jì chất lỏng được nạp vào ống tiêm để tiêm dưới da