青 nghĩa là gì
Qīng · qīngHán Việt: THANH
viết tắt của 青海[Qing1 hai3], tỉnh Thanh Hải
Nghĩa (2 cách đọc)
QīngHSK 5Hán Việt: THANHPhổ biến #2780
- viết tắt của 青海[Qing1 hai3], tỉnh Thanh Hải
Tiếng Anh: short name for Qinghai 青海[Qing1 hai3]
qīngHSK 5Hán Việt: THANHPhổ biến #2780
- màu xanh lá
- xanh dương
- đen
- tuổi trẻ
- trẻ (dùng cho người)
Tiếng Anh: green; blue; black; youth; young (of people)
Chữ thành phần
Từ ghép với 青
- 青年qīng nián thanh niên; tuổi trẻ; người trẻ
- 青少年qīng shào nián thanh thiếu niên; tuổi trẻ; thanh niên
- 青春qīng chūn tuổi trẻ; sự trẻ trung
- 青蛙qīng wā con ếch; Lượng từ: 隻|只[zhi1]; (cách cũ) (tiếng lóng) chàng trai xấu xí
- 青春期qīng chūn qī tuổi dậy thì; thời thanh thiếu niên
- 青原Qīng yuán quận Thanh Nguyên của thành phố Ji'an 吉安市, tỉnh Giang Tây