风風 nghĩa là gì
fēngHán Việt: PHONG
gió
Nghĩa
fēngHSK 1Hán Việt: PHONGPhổ biến #1150
- gió
- tin tức
- phong cách
- tập quán
- tác phong
- LT:陣|阵[zhen4],絲|丝[si1]
Tiếng Anh: wind; news; style; custom; manner; CL:陣|阵[zhen4],絲|丝[si1]
Chữ thành phần
Từ ghép với 风
- 风险fēng xiǎn rủi ro; mối nguy
- 风格fēng gé phong cách
- 风景fēng jǐng phong cảnh; cảnh quan; LT:個|个[ge4]
- 风俗fēng sú phong tục xã hội; LT:個|个[ge4]
- 风光fēng guāng cảnh; quang cảnh; cảnh tượng
- 风度fēng dù sự tao nhã (dành cho nam); phong thái thanh lịch; duyên dáng
- 风暴fēng bào bão; cơn bão; chấn động dữ dội; bóng: khủng hoảng (ví dụ: cách mạng, nổi dậy, khủng hoảng tài chính,...)
- 风情fēng qíng dung mạo; phong thái; duyên dáng
- 风云fēng yún thời tiết; tình hình bất ổn
- 风尚fēng shàng phong tục hiện tại; cách làm hiện tại
- 风味fēng wèi hương vị đặc trưng; phong cách đặc biệt
- 风采fēng cǎi thon thả; phong thái thanh lịch; dáng vẻ duyên dáng
- 风筝fēng zhēng diều
- 风流fēng liú xuất chúng và tài hoa; nổi bật; tài năng văn chương và lối sống không theo khuôn mẫu
- 风雨fēng yǔ gió mưa; thời tiết; (nghĩa bóng) thử thách và gian khổ
- 风趣fēng qù duyên dáng; hài hước; dí dỏm
- 风范fēng fàn phong thái; tác phong; hình mẫu
- 风波fēng bō sự xáo trộn; khủng hoảng; tranh chấp
- 风水fēng shuǐ phong thủy; thuật phong thủy
- 风力fēng lì lực gió; năng lượng gió