驯馴 nghĩa là gì
xùnHán Việt: THUẦN
đạt được dần dần
Nghĩa
xùnHSK 7Hán Việt: THUẦN
- đạt được dần dần
- thuần hóa
- phiên âm tại Đài Loan [xun2]
Tiếng Anh: to attain gradually; to tame; Taiwan pr. [xun2]
Chữ thành phần
Từ ghép với 驯
- 驯化xùn huà thuần hóa; thuần dưỡng
- 驯善xùn shàn ngoan ngoãn; dễ bảo
- 驯从xùn cóng ngoan ngoãn; vâng lời
- 驯扰xùn rǎo thuần hóa
- 驯服xùn fú thuần hóa; ngoan ngoãn; dễ bảo
- 驯良xùn liáng dễ bảo; ngoan ngoãn
- 驯顺xùn shùn ngoan ngoãn; dễ bảo
- 驯养xùn yǎng thuần hóa; nuôi dạy
- 驯马xùn mǎ thuần hóa ngựa; ngựa cưỡi đã được huấn luyện
- 驯驼xùn tuó lạc đà thồ đã được huấn luyện
- 驯鹿xùn lù tuần lộc
- 驯悍记xùn hàn jì The Taming of the Shrew, vở kịch của William Shakespeare
- 驯马人xùn mǎ rén người huấn luyện ngựa
- 驯马场xùn mǎ chǎng trường huấn luyện ngựa
- 驯养繁殖xùn yǎng fán zhí thuần hóa và nhân giống; nhân giống trong điều kiện nuôi nhốt
- 驯养繁殖场xùn yǎng fán zhí chǎng cơ sở nhân giống nuôi nhốt; trang trại nhân giống