驾駕 nghĩa là gì
Jià · jiàHán Việt: GIÁ
họ [Jia4]
Nghĩa (2 cách đọc)
JiàHSK 7Hán Việt: GIÁPhổ biến #4390
- họ [Jia4]
Tiếng Anh: surname Jia
jiàHSK 7Hán Việt: GIÁPhổ biến #4390
- đánh xe
- kéo (xe v.v.)
- lái
- điều khiển
- lái tàu
- cưỡi
- ngài
- từ đứng trước biểu thị kính trọng (kính từ 敬辭|敬辞[jing4 ci2])
Tiếng Anh: to harness; to draw (a cart etc); to drive; to pilot; to sail; to ride
Chữ thành phần
Từ ghép với 驾
- 驾驶jià shǐ điều khiển (tàu, máy bay,...); lái
- 驾照jià zhào bằng lái xe
- 驾车jià chē lái xe
- 驾驭jià yù thúc ngựa; lái; điều khiển
- 驾乘jià chéng lái (xe hơi); lái (máy bay); điều khiển (thuyền)
- 驾培jià péi đào tạo lái xe (viết tắt của 駕駛培訓|驾驶培训[jia4 shi3 pei2 xun4])
- 驾崩jià bēng (vua) qua đời
- 驾御jià yù biến thể của 駕馭|驾驭[jia4 yu4]
- 驾校jià xiào trường dạy lái xe; viết tắt của 駕駛學校|驾驶学校
- 驾机jià jī lái máy bay
- 驾临jià lín với sự hiện diện quý báu của ai đó; ngài đến (kính ngữ); sự hiện diện quý báu của ngài
- 驾艇jià tǐng lái thuyền; du ngoạn; chèo lái tàu
- 驾辕jià yuán kéo xe (của động vật kéo)
- 驾云jià yún cưỡi mây; bóng: tự mãn; ngạo mạn
- 驾龄jià líng thâm niên lái xe
- 驾帆船jià fān chuán đi thuyền buồm
- 驾驶人jià shǐ rén tài xế (xe hơi, xe tải)
- 驾驶员jià shǐ yuán phi công; tài xế
- 驾驶室jià shǐ shì buồng lái (của đầu máy, xe tải, v.v.); khoang lái; buồng điều khiển
- 驾驶席jià shǐ xí ghế lái; ghế phi công