骑騎 nghĩa là gì
jì · qíHán Việt: KỊ
(Đài Loan) ngựa cưỡi
Nghĩa (2 cách đọc)
jìHSK 2Hán Việt: KỊPhổ biến #2231
- (Đài Loan) ngựa cưỡi
- lính kỵ mã
Tiếng Anh: (Tw) saddle horse; mounted soldier
qíHSK 2Hán Việt: KỊPhổ biến #2231
- ngồi cưỡi
- cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.)
- lượng từ cho ngựa cưỡi
Tiếng Anh: to sit astride; to ride (a horse, bike etc); classifier for saddle horses