一 nghĩa là gì
yīHán Việt: NHẤT
một, số 1
Nghĩa
yīHSK 1numeralHán Việt: NHẤTPhổ biến #21
- một, số 1
- một
- đơn
- một cái (mạo từ)
- ngay khi
- toàn bộ; tất cả; xuyên suốt
- bộ "một" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 1)
- cũng đọc là [yao1] để rõ hơn khi đọc từng chữ số một
Tiếng Anh: one; single; a (article); as soon as; entire; whole; all; throughout; "one" radical in Chinese characters (Kangxi radical 1)
Chữ thành phần
Từ ghép với 一
- 一起yī qǐ ở cùng một nơi; cùng nhau; với
- 一些yī xiē một số; một vài; một ít
- 一样yī yàng giống; như; bằng
- 一边yī biān một bên; mỗi bên; một mặt
- 一半yī bàn một nửa
- 一会儿yī huì r một lúc; một thời gian; ngay lập tức
- 一点儿yī diǎn r biến thể er hoá của 一點|一点[yi1 dian3]
- 一块儿yī kuài r biến thể er hoá của 一塊|一块[yi1 kuai4]
- 一下儿yī xià r biến thể er hoá của 一下[yi1 xia4]
- 一定yī dìng chắc chắn; nhất định; nhất thiết
- 一直yī zhí thẳng (theo đường thẳng); liên tục; luôn luôn; suốt
- 一般yī bān giống; bình thường; tàm tạm
- 一生yī shēng cả đời; suốt đời
- 一部分yī bù fen phần; một phần; tập hợp con
- 一共yī gòng tổng cộng
- 一路顺风yī lù shùn fēng chúc lên đường bình an (thành ngữ)
- 一点点yī diǎn diǎn một chút
- 一路平安yī lù píng ān có chuyến đi vui vẻ; Thượng lộ bình an!
- 一切yī qiè mọi thứ; mọi; tất cả
- 一方面yī fāng miàn một mặt