乡鄉 nghĩa là gì
xiāng
nông thôn
Nghĩa
xiāngHSK 5
- nông thôn
- quê hương
- quê nhà
- xã (đơn vị hành chính Trung Quốc)
Tiếng Anh: country or countryside; native place; home village or town; township (PRC administrative unit)
Chữ thành phần
Từ ghép với 乡
- 乡村xiāng cūn mộc mạc; làng quê; nông thôn
- 乡下xiāng xia nông thôn; khu vực nông thôn; LT:個|个[ge4]
- 乡亲xiāng qīn người đồng hương (cùng làng); người địa phương; dân làng
- 乡镇xiāng zhèn làng; xã
- 乡人xiāng rén người trong làng; người cùng làng
- 乡僻xiāng pì xa thị trấn; nơi hẻo lánh
- 乡土xiāng tǔ quê hương; mảnh đất quê hương; quê nhà
- 乡城Xiāng chéng huyện Xiangcheng (Tạng: phyag 'phreng rdzong) ở châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
- 乡宁Xiāng níng huyện Xiangning ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
- 乡情xiāng qíng nỗi nhớ nhà
- 乡愁xiāng chóu nỗi nhớ nhà; hoài niệm
- 乡愿xiāng yuàn (văn học) kẻ đạo đức giả; người hai mặt
- 乡戚xiāng qi một người thân; một thành viên gia đình
- 乡曲xiāng qū làng quê xa xôi
- 乡民xiāng mín người dân quê; (Đài Loan) (tiếng lóng Internet) người thích theo dõi thảo luận trực tuyến và thêm ý kiến của mình
- 乡气xiāng qì mộc mạc; thô kệch; không tinh tế
- 乡绅xiāng shēn một nho sĩ hoặc quan chức sống tại quê; một quý ông trong làng; địa chủ
- 乡试xiāng shì kỳ thi hương ba năm một lần thời Minh và Thanh
- 乡谈xiāng tán phương ngữ địa phương
- 乡贯xiāng guàn quê quán; nơi tổ tiên; quê quán đăng ký