书書 nghĩa là gì
Shū · shūHán Việt: THƯ
viết tắt của 書經|书经[Shu1 jing1]
Nghĩa (2 cách đọc)
ShūHSK 1Hán Việt: THƯPhổ biến #560
- viết tắt của 書經|书经[Shu1 jing1]
Tiếng Anh: abbr. for 書經|书经[Shu1 jing1]
shūHSK 1Hán Việt: THƯPhổ biến #560
- sách
- thư
- tài liệu
- LT:本[ben3],冊|册[ce4],部[bu4]
- viết
Tiếng Anh: book; letter; document; CL:本[ben3],冊|册[ce4],部[bu4]; to write