住 nghĩa là gì
zhùHán Việt: TRÚ
sống
Nghĩa
zhùHSK 1Hán Việt: TRÚPhổ biến #280
- sống
- ở
- lưu lại
- cư trú
- dừng
- (hậu tố chỉ sự chắc chắn, ổn định, hoặc dừng lại)
Tiếng Anh: to live; to reside; to stay; to stop; to cease; (result complement indicating firmness or a stable achieved state)
Chữ thành phần
Từ ghép với 住
- 住院zhù yuàn nhập viện; điều trị nội trú
- 住房zhù fáng nhà ở
- 住宅zhù zhái nơi ở; ngôi nhà; chỗ ở
- 住处zhù chù nơi cư trú; chỗ ở
- 住宿zhù sù ở lại; chỗ ở; nhà ở
- 住户zhù hù hộ gia đình; cư dân; chủ hộ
- 住址zhù zhǐ địa chỉ
- 住区zhù qū khu vực sinh sống
- 住友Zhù yǒu Sumitomo, công ty Nhật Bản
- 住口zhù kǒu câm miệng; ngậm miệng; ngừng nói
- 住嘴zhù zuǐ ngậm miệng lại; Câm đi!
- 住地zhù dì khu vực sinh sống; khu dân cư
- 住客zhù kè khách ở khách sạn; người thuê nhà
- 住家zhù jiā nơi ở; hộ gia đình; cư trú
- 住居zhù jū sống; cư trú
- 住所zhù suǒ nơi ở; chỗ ở; nơi cư trú
- 住手zhù shǒu ngừng; dừng; ngưng tay
- 住持zhù chí quản lý chùa tu hành Phật giáo hoặc Đạo giáo; trụ trì; hoà thượng
- 住校zhù xiào nội trú ở trường
- 住脚zhù jiǎo (cũ) dừng; ngừng