侧側 nghĩa là gì
cè · zhāiHán Việt: TRẮC
một bên
Nghĩa (2 cách đọc)
cèHSK 6Hán Việt: TRẮCPhổ biến #2493
- một bên
- nghiêng về
- nghiêng
- ở một phía
- bên
Tiếng Anh: the side; to incline towards; to lean; inclined; lateral; side
zhāiHSK 6Hán Việt: TRẮCPhổ biến #2493
- nghiêng về một bên
Tiếng Anh: lean on one side
Chữ thành phần
Từ ghép với 侧
- 侧面cè miàn bên cạnh; mặt; bình diện
- 侧重cè zhòng đặt sự nhấn mạnh đặc biệt vào
- 侧壁cè bì tường bên
- 侧室cè shì phòng bên; thiếp
- 侧写cè xiě lập hồ sơ; phác họa; lập hồ sơ (tội phạm)
- 侧影cè yǐng hình nghiêng; bóng
- 侧根cè gēn rễ bên (thực vật)
- 侧目cè mù nhướn mày; liếc nhìn (thể hiện sợ hãi hoặc phẫn nộ); sốc
- 侧翻cè fān (xe cộ) bị lật; (thuyền) bị lật úp
- 侧耳cè ěr lắng tai nghe; nghe ngóng
- 侧卧cè wò nằm nghiêng
- 侧芽cè yá chồi nách
- 侧身cè shēn (đứng hoặc di chuyển) sang bên
- 侧躺cè tǎng nằm xuống (một bên)
- 侧锋cè fēng tấn công xiên (chuyển động bút trong hội họa)
- 侧录cè lù thu thập dữ liệu; ghi lén; lấy cắp dữ liệu
- 侧链cè liàn mạch nhánh (dùng trong phân loại axit amin)
- 侧门cè mén cửa bên
- 侧刀旁cè dāo páng tên của bộ "đao" nằm bên 刂[dao1] trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 18), xuất hiện trong 到[dao4], 利[li4], 別|别[bie2],...
- 侧手翻cè shǒu fān (thể dục) động tác lộn mèo; thực hiện động tác lộn mèo