停 nghĩa là gì
tíngHán Việt: ĐÌNH
dừng
Nghĩa
tíngHSK 2Hán Việt: ĐÌNHPhổ biến #768
- dừng
- ngừng
- đỗ (xe)
Tiếng Anh: to stop; to halt; to park (a car)
Chữ thành phần
Từ ghép với 停
- 停车tíng chē dừng xe (dừng phương tiện); đỗ xe; (máy móc) ngừng hoạt động
- 停车场tíng chē chǎng bãi đỗ xe; bãi gửi xe
- 停止tíng zhǐ dừng; tạm dừng; ngừng lại
- 停下tíng xià dừng lại
- 停留tíng liú ở lại tạm thời; dừng chân
- 停电tíng diàn bị mất điện; cúp điện
- 停车位tíng chē wèi chỗ đỗ xe; vị trí đỗ xe
- 停顿tíng dùn tạm dừng; ngừng lại; tạm ngừng (trong lời nói)
- 停业tíng yè ngừng kinh doanh (tạm thời hoặc vĩnh viễn); đóng cửa
- 停放tíng fàng đỗ (xe, v.v.); neo đậu (thuyền, v.v.); để lại cái gì đó (ở một nơi)
- 停泊tíng bó thả neo; neo đậu; cập bến (của tàu)
- 停滞tíng zhì đình trệ; đứng yên; bị sa lầy
- 停住tíng zhù dừng; ngừng; ngưng
- 停俸tíng fèng đình chỉ trả lương
- 停刊tíng kān (đối với báo, tạp chí, v.v.) ngừng xuất bản
- 停尸tíng shī giữ thi thể của người quá cố (đến khi chôn cất hoặc hỏa táng)
- 停工tíng gōng ngừng việc; đóng cửa; ngừng sản xuất
- 停息tíng xī dừng; ngừng
- 停战tíng zhàn ngừng bắn; ngừng chiến; đình chiến; hưu chiến
- 停手tíng shǒu dừng tay (việc đang làm)