偷 nghĩa là gì
tōu
trộm
Nghĩa
tōuHSK 5Phổ biến #1795
- trộm
- cắp
- giật
- kẻ trộm
- một cách lén lút
Tiếng Anh: to steal; (bound form) thief; (bound form) secretly; on the sly
Chữ thành phần
Từ ghép với 偷
- 偷偷tōu tōu một cách lén lút; bí mật; ngấm ngầm
- 偷懒tōu lǎn trốn làm biếng; lười biếng
- 偷看tōu kàn nhìn trộm; nhìn lén; liếc trộm
- 偷窥tōu kuī nhìn trộm; nhìn lén; hành vi nhìn trộm
- 偷加tōu jiā thêm vào một cách lén lút (thứ gì đó không nên có)
- 偷去tōu qù đánh cắp; chôm chỉa; đã bị lấy cắp
- 偷取tōu qǔ trộm cắp
- 偷吃tōu chī ăn vụng; ăn trộm đồ ăn; không chung thuỷ
- 偷安tōu ān trốn tránh trách nhiệm; tìm kiếm khoái lạc một cách vô tư
- 偷工tōu gōng làm qua loa để trốn việc; tránh né công việc
- 偷情tōu qíng có quan hệ tình ái lén lút
- 偷惰tōu duò trốn làm biếng; lười biếng
- 偷拍tōu pāi chụp ảnh người khác mà không được phép hoặc không cho họ biết
- 偷排tōu pái xả thải trái phép
- 偷换tōu huàn đánh tráo một cách lén lút
- 偷渡tōu dù nhập cư bất hợp pháp; đi lậu vé (trên tàu); vượt biên trái phép
- 偷漏tōu lòu trốn (thuế)
- 偷汉tōu hàn (phụ nữ) ngoại tình
- 偷猎tōu liè săn trộm
- 偷生tōu shēng sống không mục đích