先 nghĩa là gì
xiānHán Việt: TIÊN
trước; đầu tiên; sớm hơn
Nghĩa
xiānHSK 1Hán Việt: TIÊNPhổ biến #306
- trước; đầu tiên; sớm hơn
- lúc đầu; vốn dĩ
- tạm thời; hiện tại
- (tiền tố) quá cố (khi nói về người thân đã mất lớn tuổi hơn mình)
Tiếng Anh: beforehand; first; earlier; at first; originally; for the time being; for now; (prefix) my late (in referring to deceased relatives older than oneself)
Chữ thành phần
Từ ghép với 先
- 先生xiān sheng giáo viên; quý ông; ngài; ông (Mr.); chồng
- 先进xiān jìn tiên tiến (công nghệ, v.v.); xuất sắc; gương mẫu (hành động, v.v.)
- 先前xiān qián trước đây; trước đó
- 先后xiān hòu sớm hay muộn; đầu và cuối; thứ tự ưu tiên; liên tiếp; hết cái này đến cái khác
- 先锋xiān fēng tiên phong; người đi đầu; tiên phong trong nghệ thuật
- 先例xiān lì tiền lệ