关關 nghĩa là gì
Guān · guānHán Việt: QUAN
họ [Guan1]
Nghĩa (2 cách đọc)
GuānHSK 1Hán Việt: QUANPhổ biến #1129
- họ [Guan1]
Tiếng Anh: surname Guan
guānHSK 1Hán Việt: QUANPhổ biến #1129
- ải núi
- đóng; khép; tắt
- giam giữ; nhốt; nhốt (ai đó trong phòng, chim trong lồng, v.v.)
- liên quan; dính líu
Tiếng Anh: mountain pass; to close; to shut; to turn off; to confine; to lock (sb) up; to shut (sb in a room, a bird in a cage etc); to concern; to involve
Chữ thành phần
Từ ghép với 关
- 关上guān shàng đóng (cửa); tắt (đèn, thiết bị điện, v.v.)
- 关心guān xīn quan tâm đến; chăm sóc
- 关机guān jī tắt (máy móc hoặc thiết bị); hoàn thành quay phim
- 关系guān xi quan hệ; mối quan hệ; liên quan
- 关系guān xi biến thể của 關係|关系[guan1 xi5]
- 关注guān zhù chú ý đến; theo dõi sát sao; theo dõi (trên mạng xã hội); quan tâm; hứng thú; chú ý
- 关于guān yú liên quan đến; về; đối với
- 关闭guān bì đóng; khép (cửa sổ, v.v.); (cửa hàng, trường học, v.v.) đóng cửa
- 关键guān jiàn điểm mấu chốt; trọng tâm; LT:個|个[ge4]
- 关怀guān huái chăm sóc; ân cần; thể hiện sự quan tâm
- 关联guān lián có liên quan; được kết nối; mối quan hệ; sự kết nối
- 关爱guān ài thể hiện quan tâm và chăm sóc
- 关节guān jié khớp (sinh lý); điểm mấu chốt; giai đoạn quan trọng
- 关掉guān diào tắt đi; ngắt đi
- 关照guān zhào chăm sóc; để mắt tới; chăm nom
- 关头guān tóu thời điểm; điểm giao; giai đoạn quan trọng
- 关税guān shuì thuế hải quan; thuế quan
- 关中Guān zhōng Đồng bằng Quan Trung ở Thiểm Tây
- 关乎guān hū liên quan đến; liên quan; về
- 关停guān tíng (của nhà máy điện, nhà máy lọc dầu, v.v.) đóng cửa