减減 nghĩa là gì
jiǎnHán Việt: GIẢM
hạ
Nghĩa
jiǎnHSK 4Hán Việt: GIẢMPhổ biến #3695
- hạ
- thấp
- giảm
- trừ
- giảm bớt
Tiếng Anh: to lower; to decrease; to reduce; to subtract; to diminish
Chữ thành phần
Từ ghép với 减
- 减少jiǎn shǎo giảm; giảm bớt; giảm thiểu; hạ thấp
- 减肥jiǎn féi giảm cân
- 减轻jiǎn qīng giảm nhẹ; giảm bớt; làm dịu
- 减弱jiǎn ruò làm suy yếu; giảm bớt
- 减速jiǎn sù giảm tốc độ; chậm lại
- 减压jiǎn yā giảm áp lực; thư giãn
- 减免jiǎn miǎn giảm hoặc miễn (thuế, hình phạt, tiền thuê, học phí, v.v.)
- 减低jiǎn dī hạ; giảm
- 减俸jiǎn fèng giảm lương; giảm tiền công
- 减价jiǎn jià giảm giá; chiết khấu; hạ giá
- 减分jiǎn fēn trừ điểm; mất điểm
- 减刑jiǎn xíng giảm hình phạt; rút ngắn hoặc giảm án (tư pháp)
- 减削jiǎn xuē giảm; bớt
- 减半jiǎn bàn giảm một nửa
- 减去jiǎn qù dấu trừ; trừ
- 减员jiǎn yuán giảm số lượng nhân sự; trải qua việc giảm số lượng nhân sự
- 减噪jiǎn zào giảm tiếng ồn
- 减妆jiǎn zhuāng hộp trang điểm (xưa)
- 减小jiǎn xiǎo giảm; bớt; thu nhỏ
- 减幅jiǎn fú mức giảm; kích cỡ chiết khấu