刻 nghĩa là gì
kèHán Việt: KHẮC
một phần tư (giờ)
Nghĩa
kèHSK 2Hán Việt: KHẮCPhổ biến #3756
- một phần tư (giờ)
- khoảnh khắc
- khắc
- chạm khắc
- cắt
- áp bức
- lượng từ cho khoảng thời gian ngắn
Tiếng Anh: quarter (hour); moment; to carve; to engrave; to cut; oppressive
Chữ thành phần
Từ ghép với 刻
- 刻意kè yì cố ý; cố tình; chủ tâm; một cách trau chuốt; tỉ mỉ
- 刻苦kè kǔ chăm chỉ; cần cù
- 刻舟求剑kè zhōu qiú jiàn nghĩa đen: khắc dấu trên mạn thuyền để tìm kiếm thanh kiếm rơi xuống nước (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động trở nên vô ích do hoàn cảnh đã thay đổi
- 刻不容缓kè bù róng huǎn không thể trì hoãn; đòi hỏi hành động ngay lập tức
- 刻剥kè bō bóc lột tiền; bóc lột
- 刻印kè yìn khắc con dấu; dấu đóng; in bằng chữ khắc
- 刻奇kè qí (từ mượn) kitsch, theo nghĩa xuất phát từ tác phẩm của Milan Kundera: trở nên xúc động về điều gì đó do ảnh hưởng của định kiến xã hội
- 刻写kè xiě khắc
- 刻度kè dù thang đo có vạch; chia độ
- 刻日kè rì biến thể của 克日[ke4 ri4]
- 刻期kè qī biến thể của 克期[ke4 qi1]
- 刻本kè běn phiên bản in khắc
- 刻板kè bǎn cứng nhắc; không linh hoạt; máy móc
- 刻毒kè dú độc ác; độc địa
- 刻版kè bǎn khắc bản (để in)
- 刻画kè huà khắc họa
- 刻痕kè hén vết khía
- 刻丝kè sī biến thể của 緙絲|缂丝[ke4 si1]
- 刻薄kè bó không tử tế; khắt khe; chua cay
- 刻录kè lù ghi vào CD hoặc DVD; ghi đĩa