半 nghĩa là gì
bànHán Việt: BÁN
một nửa
Nghĩa
bànHSK 1Hán Việt: BÁNPhổ biến #727
- một nửa
- bán-
- chưa hoàn chỉnh
- (sau một số) một nửa
Tiếng Anh: half; semi-; incomplete; (after a number) and a half
Chữ thành phần
Từ ghép với 半
- 半天bàn tiān nửa ngày; một thời gian dài; khá lâu
- 半年bàn nián nửa năm
- 半夜bàn yè nửa đêm; trong đêm khuya
- 半决赛bàn jué sài bán kết
- 半场bàn chǎng một nửa trận đấu hoặc cuộc thi; nửa sân
- 半数bàn shù một nửa số; một nửa
- 半岛bàn dǎo bán đảo
- 半路bàn lù nửa đường; giữa chừng; trên đường
- 半途而废bàn tú ér fèi bỏ dở giữa chừng (thành ngữ); để cái gì đó không hoàn thành
- 半边天bàn biān tiān một nửa bầu trời; phụ nữ trong xã hội mới; giới phụ nữ
- 半信半疑bàn xìn bàn yí nửa tin nửa ngờ; nghi ngờ; hoài nghi
- 半真半假bàn zhēn bàn jiǎ (thành ngữ) nửa thật nửa giả
- 半个bàn ge một nửa của cái gì đó
- 半价bàn jià nửa giá
- 半分bàn fēn một chút
- 半圆bàn yuán hình bán nguyệt
- 半坡Bàn pō di chỉ khảo cổ văn hóa Dương Thiều thời kỳ đồ đá mới Banpo ở phía đông Tây An 西安
- 半夏bàn xià Pinellia ternata
- 半径bàn jìng bán kính
- 半截bàn jié một nửa (của cái gì đó); một nửa chừng