卵 nghĩa là gì
luǎn
trứng; noãn; trứng động vật
Nghĩa
luǎnHSK 7
- trứng; noãn; trứng động vật
- (khẩu ngữ) tinh hoàn
- (cũ) dương vật
- (câu chửi) chết tiệt
Tiếng Anh: egg; ovum; spawn; (coll.) testicles; (old) penis; (expletive) fucking
Chữ thành phần
Từ ghép với 卵
- 卵圆luǎn yuán hình bầu dục; hình ê-líp
- 卵子luǎn zǐ noãn
- 卵子luǎn zi trứng; tế bào trứng
- 卵巢luǎn cháo buồng trứng
- 卵形luǎn xíng hình bầu dục; hình trứng (lá trong thực vật học)
- 卵模luǎn mó ootype (nơi hình thành trứng trong sinh học sán lá)
- 卵泡luǎn pāo nang trứng; cách phát âm ở Đài Loan: [luan3 pao4]
- 卵石luǎn shí đá cuội; sỏi; viên sỏi
- 卵裂luǎn liè sự phân cắt trứng đã thụ tinh thành các tế bào
- 卵鞘luǎn qiào (động vật học không xương sống) nang trứng
- 卵黄luǎn huáng lòng đỏ trứng
- 卵圆形luǎn yuán xíng hình bầu dục; dạng ê-líp
- 卵圆窗luǎn yuán chuāng cửa sổ bầu dục giữa tai giữa và tai trong
- 卵巢窝luǎn cháo wō buồng trứng
- 卵用鸡luǎn yòng jī gà đẻ
- 卵磷脂luǎn lín zhī lecithin (phospholipid có trong lòng đỏ trứng)
- 卵精巢luǎn jīng cháo buồng trứng và tinh hoàn
- 卵黄囊luǎn huáng náng túi noãn hoàng (tế bào ngoại bì gắn kết thai với tử cung trước khi phát triển nhau thai)
- 卵黄管luǎn huáng guǎn ống noãn hoàng
- 卵黄腺luǎn huáng xiàn tuyến noãn hoàng; vitellaria (trong sinh học)