吞 nghĩa là gì
tūn
nuốt
Nghĩa
tūnHSK 6
- nuốt
- uống
Tiếng Anh: to swallow; to take
Chữ thành phần
Từ ghép với 吞
- 吞咽tūn yàn nuốt; nuốt ực
- 吞并tūn bìng thôn tính
- 吞吃tūn chī ngấu nghiến
- 吞吐tūn tǔ nuốt vào và xuất ra (số lượng lớn)
- 吞噬tūn shì nuốt; chìm vào; ngấu nghiến
- 吞拿tūn ná cá ngừ (từ mượn)
- 吞服tūn fú nuốt; uống (thuốc)
- 吞没tūn mò tham ô; nuốt chửng; nhấn chìm
- 吞灭tūn miè hấp thụ
- 吞精tūn jīng nuốt tinh dịch
- 吞声tūn shēng nuốt tiếng khóc
- 吞金tūn jīn tự sát bằng cách nuốt vàng
- 吞音tūn yīn (ngôn ngữ học) nuốt âm
- 吞食tūn shí nuốt chửng; ăn ngấu nghiến
- 吞拿鱼tūn ná yú cá ngừ (từ mượn)
- 吞吞吐吐tūn tūn tǔ tǔ ấp úng (thành ngữ); nói lắp bắp như đang giấu gì đó; nói ngập ngừng, rồi lại bắt đầu; nén lại điều gì đó
- 吞噬作用tūn shì zuò yòng thực bào (nuốt và tiêu diệt chất ngoại lai)
- 吞噬细胞tūn shì xì bāo tế bào thực bào (tế bào nuốt và tiêu diệt chất ngoại lai)
- 吞咽困难tūn yàn kùn nán chứng khó nuốt (y học)
- 吞声忍气tūn shēng rěn qì xem 忍氣吞聲|忍气吞声[ren3 qi4 tun1 sheng1]