吸 nghĩa là gì
xīHán Việt: CỘP
thở
Nghĩa
xīHSK 4Hán Việt: CỘPPhổ biến #2340
- thở
- hút vào
- hấp thụ
- hít vào
Tiếng Anh: to breathe; to suck in; to absorb; to inhale
Chữ thành phần
Từ ghép với 吸
- 吸引xī yǐn thu hút; hấp dẫn; làm mê hoặc
- 吸收xī shōu hấp thụ; tiếp thu; tiêu hóa
- 吸烟xī yān hút thuốc
- 吸管xī guǎn (ống) hút; ống nhỏ giọt; ống nhỏ mắt
- 吸毒xī dú sử dụng ma túy
- 吸取xī qǔ hấp thụ; rút ra (bài học, hiểu biết, v.v.); tiếp thu
- 吸纳xī nà tiếp nhận; hấp thụ; chấp nhận
- 吸住xī zhù hút vào; bị hút vào; bị cuốn vào
- 吸入xī rù hít vào; hút vào; hít thở
- 吸力xī lì (vật lý) lực hút (hấp dẫn, từ tính, tĩnh điện, v.v.); sự hút; chịu hút (khả năng thu hút sự quan tâm hoặc yêu thích)
- 吸口xī kǒu miệng hút
- 吸吮xī shǔn mút (cái gì đó); hút vào
- 吸地xī dì hút bụi sàn nhà
- 吸奶xī nǎi bú sữa; hút sữa mẹ bằng máy hút sữa
- 吸把xī bǎ cây thông bồn cầu
- 吸气xī qì hít vào; hít thở
- 吸氧xī yǎng thở; hấp thụ oxy
- 吸水xī shuǐ thấm nước
- 吸湿xī shī hút ẩm
- 吸热xī rè sự hấp thụ nhiệt